hưng vong

Học thuật
Thân thiện
hưng vong

Một quốc gia có thể trải qua thời kỳ hưng vong.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự hưng thịnh suy vong: "Hưng vong" một danh từ ghép chỉ sự thịnh suy, sự lên xuống của một quốc gia, triều đại, hoặc một tổ chức, bao gồm cả giai đoạn phát triển cực thịnh giai đoạn suy tàn, diệt vong.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vận mệnh hưng vong của một dân tộc gắn liền với ý chí của nhân dân. (Vận mệnh hưng thịnh suy vong của một dân tộc gắn liền với ý chí của nhân dân.)
    • Lịch sử ghi lại nhiều bài học về sự hưng vong của các triều đại phong kiến. (Lịch sử ghi lại nhiều bài học về sự hưng thịnh suy vong của các triều đại phong kiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vấn đề hưng vong": vấn đề sống còn, vấn đề tồn tại hay diệt vong.

    • Đây không chỉ khó khăn thông thường vấn đề hưng vong của cả công ty. (Đây không chỉ khó khăn thông thường vấn đề sống còn của cả công ty.)
  • "Trách nhiệm hưng vong": trách nhiệm nặng nề đối với sự tồn vong, phát triển hay suy tàn của một tập thể.

    • Mỗi người dân đều trách nhiệm hưng vong đối với đất nước. (Mỗi người dân đều trách nhiệm đối với sự hưng thịnh hay suy vong của đất nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Hưng thịnh (tính từ/danh từ): đangthời kỳ phát triển mạnh mẽ, cực thịnh.

    • Triều đại đó bước vào thời kỳ hưng thịnh. (Triều đại đó bước vào thời kỳ cực thịnh.)
  • Suy vong (tính từ/danh từ): đangthời kỳ suy yếu đi đến chỗ diệt vong.

    • Sự suy vong của đế chế không thể tránh khỏi. (Sự suy tàn diệt vong của đế chế không thể tránh khỏi.)
  • Thịnh suy (danh từ): sự thịnh vượng suy tàn (nghĩa tương tự "hưng vong").

    • Quy luật thịnh suy của các triều đại. (Quy luật hưng thịnh suy vong của các triều đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Thịnh suy: hưng thịnh suy tàn.
  • Tồn vong: tồn tại hay mất đi, sống còn hay diệt vong (nhấn mạnh vào sự tồn tại hơn giai đoạn cực thịnh).
Thành ngữ liên quan
  • "Hưng vong thất phu hữu trách" (Thành ngữ Hán Việt): Sự hưng thịnh hay suy vong (của đất nước), người dân thường cũng trách nhiệm. Thường dùng để nói về trách nhiệm công dân.
    • Theo tinh thần "hưng vong thất phu hữu trách", mỗi chúng ta đều phải đóng góp cho đất nước. (Theo tinh thần "sự hưng vong, kẻ thất phu cũng trách nhiệm", mỗi chúng ta đều phải đóng góp cho đất nước.)
hưng vong

Một quốc gia có thể trải qua thời kỳ hưng vong.

  1. Hưng thịnh suy vong.